MÁY MÀI WAIDA SPG-XV

  • Trang bị máy chiếu kỹ thuật số độ chính xác cao

  • Đo lường phôi với độ chính xác cao mà không cần sử dụng bảng biểu (chart sheets)

  • Loại bỏ sai số do quan sát bằng mắt thường, nâng cao hiệu suất sản xuất

Category Thương hiệu:

Mô tả

Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn của máy

Hệ thống điều khiển & hiển thị

  • Màn hình: 32 inch, độ phân giải 4K

  • Hệ thống chiếu sáng: Đèn LED

Bàn làm việc

  • Kích thước: 700 × 400 mm

Hành trình làm việc

  • X-axis: 200 mm (điều khiển NC)

  • Y-axis: 170 mm (điều khiển NC)

  • Z-axis:

    • Hành trình: 300 mm

    • Chuyển động lên/xuống: 150 mm (điều khiển NC)

    • Truyền động trực tiếp bằng động cơ điện

Trục chính (Spindle)

  • Dải tốc độ: 3.000 – 20.000 vòng/phút (điều khiển bằng biến tần)

  • Truyền động: Kết nối trực tiếp với động cơ

  • Làm mát: Làm mát bằng dầu

  • Làm kín: Air seal

  • Đường kính đá mài:

    • Ø60 – Ø90 mm (cho đá mài đường kính nhỏ)

    • Ø120 mm (tùy chọn)

Khả năng điều chỉnh góc

  • Góc nghiêng phía trước: -1° đến +2°

    • (Tùy chọn: -1° đến +20°)

  • Góc nghiêng bên: ±3°

    • (Tùy chọn: ±15°)

  • Góc xoay ngang: +15°

Thông số chuyển động tịnh tiến

Z-axis – Linear Motor

  • Tốc độ hành trình: 0 – 300 lần/phút (NC)

  • Chiều dài hành trình: 0,5 – 160 mm

Z-axis – Cơ cấu thanh truyền

  • Tốc độ hành trình: 0 – 400 lần/phút

  • Chiều dài hành trình: 0,5 – 110 mm

Kích thước & trọng lượng

  • Kích thước máy (WxDxH): 1.840 × 2.200 × 1.680 mm

  • Trọng lượng: 4.500 kg

Yêu cầu điện & khí nén

  • Công suất định mức: 7 kVA

  • Nguồn điện: 3 pha 200/220V (+10% ~ -15%)

  • Tần số: 50/60 Hz (±1 Hz)

  • Khí nén:

    • Áp suất: ≥ 0,4 MPa

    • Lưu lượng: 100 L/phút (ANR)

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “MÁY MÀI WAIDA SPG-XV”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *